競標

jìng biāo cạnh tiêu

Hán Việt: cạnh tiêu · Pinyin: jìng biāo

Tổng quan

Cấu tạo: (cạnh) + (tiêu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相互競爭,想要獲得承包工程或買賣貨物的權利。如:「這次的工程發包,有許多家廠商競標,情況非常激烈。」

Eng

  • Cihui 競標 ìngbiāo n. competitive bidding/tender