競渡
cạnh độ
Hán Việt: cạnh độ · Pinyin: jìng dù
Tổng quan
đua thuyền. đua thuyền rồng.; thi bơi lội. những kiện tướng bơi lội bơi đua vượt hồ Côn Minh
划船比赛:龙舟~; 渡过江湖等水面的游泳比赛:~昆明湖。
1.賽舟。南朝梁.宗懍《荊楚歲時記.五月》:「五月五日競渡,俗為屈原沒汨羅日,傷其死,故並命舟楫以拯之。」 2.爭先渡水。如:「眼見追兵將至,士卒莫不競渡以逃生。」 3.橫渡水面的游泳比賽。如:「此次參加英吉利海峽競渡的選手,在賽前做了半年的集訓。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ thi bơi lội
- Biên soạn boat/swimming race
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.賽舟。南朝梁.宗懍《荊楚歲時記.五月》:「五月五日競渡,俗為屈原沒汨羅日,傷其死,故並命舟楫以拯之。」 2.爭先渡水。如:「眼見追兵將至,士卒莫不競渡以逃生。」 3.橫渡水面的游泳比賽。如:「此次參加英吉利海峽競渡的選手,在賽前做了半年的集訓。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 划船比赛:龙舟~; 渡过江湖等水面的游泳比赛:~昆明湖。
Eng
- Cihui rowing competition; boat race; swimming competition (e.g. to cross river or lake)
- Tần suất từ n. boat/swimming race
other
- Nguồn khác Đua thuyền