競走

jìng zǒu cạnh tẩu

Hán Việt: cạnh tẩu · Pinyin: jìng zǒu

Tổng quan

cuộc đi bộ thi đấu (sự kiện điền kinh)

Cấu tạo: (cạnh) + (tẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cuộc đi bộ thi đấu (sự kiện điền kinh)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.爭先而走。《莊子.天下》:「是窮響以聲,形影競走也。」南朝宋.劉義慶《世說新語.雅量》:「看道邊李樹多子折枝,諸兒競走取之,唯戎不動。」 2.體育競賽項目之一。在一定距離內,比賽行走的速度,規定雙腳不得同時離地,且腳著地時,膝關節不得彎曲,以先到達目的地者為勝。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 径赛项目之一,走时两脚不得同时离地,脚着地时膝关节不得弯曲。

Eng

  • CC-CEDICT walking race (athletics event)
  • Cihui walking race (athletics event)

ja

  • JMdict race|run|dash|sprint