競選
cạnh tuyển
Hán Việt: cạnh tuyển · Pinyin: jìng xuǎn
Tổng quan
tham gia bầu cử | tranh cử
Nghĩa
Việt
- Cihui tham gia bầu cử | tranh cử
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 為某種特定目的,依法採取一連串有組織、有計畫的競爭行動,以爭取選民投票支持,稱為「競選」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 候选人在选举前进行种种活动争取当选参加总统~ㄧ发表~演说。
Eng
- CC-CEDICT to take part in an election|to run for office
- Cihui to take part in an election; to run for office