竹書

zhú shū trúc thư

Hán Việt: trúc thư · Pinyin: zhú shū

Tổng quan

Cấu tạo: (trúc) + (thư)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代无纸﹐在竹简上记事书写◇人称编缀成册的竹简为竹书。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代无纸﹐在竹简上记事书写◇人称编缀成册的竹简为竹书。

Eng

  • Cihui 竹書 húshū n. 1. ancient bamboo books 2. inscriptions on bamboo slips