竹亭
trúc đình
Hán Việt: trúc đình · Pinyin: zhú tíng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 竹林中的亭子。宋杨万里有《又题寺后竹亭》诗"行尽空房忽画阑﹐竹光和月入亭寒。" 2.用竹建造的亭子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.竹林中的亭子。宋杨万里有《又题寺后竹亭》诗"行尽空房忽画阑﹐竹光和月入亭寒。" 2.用竹建造的亭子。
Eng
- Cihui 竹亭 hútíng n. bamboo pavilion M:⁴zuò