竹使符

zhú shǐ fú trúc sử phù

Hán Việt: trúc sử phù · Pinyin: zhú shǐ fú

Tổng quan

Cấu tạo: (trúc) + 使 (sử) + (phù)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 汉时竹制的信符。右留京师﹐左与郡国。凡发兵用铜虎符﹐其馀征调用竹使符; 泛指地方官吏的印符; 借指州郡长官。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.汉时竹制的信符。右留京师﹐左与郡国。凡发兵用铜虎符﹐其馀征调用竹使符。 2.泛指地方官吏的印符。 3.借指州郡长官。