竹兵 zhú bīng · trúc binh Hán Việt: trúc binh · Pinyin: zhú bīng Tổng quan Cấu tạo: 竹 (trúc) + 兵 (binh)Pinyinzhú bīngHán Việttrúc binhCấu tạo竹 + 兵 · trúc + binh nghĩa thành phần: trúc + binh Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 古代蜀人以竹为弓矢﹐故称竹兵。兵﹐兵器。Tân Hoa Tự Điển 1.古代蜀人以竹为弓矢﹐故称竹兵。兵﹐兵器。