竹冊 zhú cè · trúc sách Hán Việt: trúc sách · Pinyin: zhú cè Tổng quan Cấu tạo: 竹 (trúc) + 冊 (sách)Pinyinzhú cèHán Việttrúc sáchCấu tạo竹 + 冊 · trúc + sách nghĩa thành phần: trúc + sách Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 册封大臣时所用的竹简。Tân Hoa Tự Điển 1.册封大臣时所用的竹简。