竹孫

zhú sūn trúc tôn

Hán Việt: trúc tôn · Pinyin: zhú sūn

Tổng quan

Cấu tạo: (trúc) + (tôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăng tre. trúc tôn trúc tôn ☆Măng tre.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 旁出的竹根,末端生竹,稱為「竹孫」。宋.范成大〈三月十六日石湖書事〉詩三首之二:「菱母尚能瘦,竹孫如許長。」

Eng

  • Cihui 竹孫 zhúsūn n. bamboo growing out of a side root