竹扇

trúc phiến

Hán Việt: trúc phiến

Tổng quan

quạt nan。以薄竹片編成的扇子,可招風取涼。

Cấu tạo: (trúc) + (phiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quạt nan。以薄竹片編成的扇子,可招風取涼。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以薄竹片編成的扇子,可招風取涼。如:「那家工廠專事生產各種竹扇,產品主要遠銷日本、東南亞、歐美等國。。」