竹書

zhú shū trúc thư

Hán Việt: trúc thư · Pinyin: zhú shū

Tổng quan

Cấu tạo: (trúc) + (thư)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.寫在竹簡上的文書。《文選.任昉.為蕭揚州薦士表》:「豈直鼮鼠有必對之辯,竹書無落簡之謬。」 2.竹書紀年的簡稱。參見「竹書紀年」條。

Eng

  • Cihui 竹書 húshū n. 1. ancient bamboo books 2. inscriptions on bamboo slips