竹材
trúc tài
Hán Việt: trúc tài · Pinyin: zhú cái
Tổng quan
trúc đã chế biến; trúc đã qua gia công。竹子採伐後經過初步加工的材料。 利用竹材代替木材。 dùng nguyên liệu tre trúc thay cho gỗ.
Nghĩa
Việt
- Cihui trúc đã chế biến; trúc đã qua gia công。竹子採伐後經過初步加工的材料。 利用竹材代替木材。 dùng nguyên liệu tre trúc thay cho gỗ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 可供利用的成熟竹子。在工藝方面可製釣竿、樂器、家具等;在建築工程上可築鷹架、籬笆等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 竹子采伐后经过初步加工的材料:利用~代替木材。
Eng
- Cihui 竹材 húcái n. bamboo wood
ja
- JMdict bamboo material