竹板

zhú bǎn trúc bản

Hán Việt: trúc bản · Pinyin: zhú bǎn

Tổng quan

bảng gõ làm bằng tre dùng trong sân khấu dân gian

Cấu tạo: (trúc) + (bản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bảng gõ làm bằng tre dùng trong sân khấu dân gian

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 樂器名,打擊樂器。由兩塊竹板組成,上端用繩繫住,下端可隨拍甩動。常和碎子並用,為快板書、山東快板、天津快板、四川金錢板等曲藝的主要伴奏樂器。也稱為「竹板兒」、「快板」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 较宽的竹片。古代亦作为刑具﹐有一定的形制; 演唱快板或数来宝时使用的竹制打拍用具。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.较宽的竹片。古代亦作为刑具﹐有一定的形制。 2.演唱快板或数来宝时使用的竹制打拍用具。

Eng

  • CC-CEDICT bamboo clapper boards used in folk theater
  • Cihui bamboo clapper boards used in folk theater