竹林

zhú lín trúc lâm

Hán Việt: trúc lâm · Pinyin: zhú lín

Tổng quan

rừng tre

Cấu tạo: (trúc) + (lâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rừng tre

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.竹叢遍布的林子。漢.班固〈西都賦〉:「竹林果園,芳草甘木,郊野之富,號為近蜀。」 2.竹林七賢中的阮籍、阮咸為叔姪,後敬稱人叔姪為「竹林」。《幼學瓊林.卷二.叔姪類》:「竹林,叔姪之稱。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 竹子丛生处; "竹林七贤"的省称; 鸟名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.竹子丛生处。 2."竹林七贤"的省称。 3.鸟名。

Eng

  • CC-CEDICT bamboo forest
  • Cihui bamboo forest

ja

  • JMdict bamboo thicket|bamboo grove