竹枚

trúc mai

Hán Việt: trúc mai

Tổng quan

Thường đọc Túc mai vì tiếng Tày không có phụ âm tr. Túc mai là tên hai loại cây, dáng đẹp, mùa đông vẫn xanh tươi (trúc) hoặc nở hoa (mai). Văn học (cổ) Tày thường dùng trúc mai để chỉ tình bạn sắt so

Cấu tạo: 竹 (trúc) + 枚 (mai)

Từ liên quan

Gần nghĩa

枚举 · 枚乘 · 枚卜 · 竹东 · 竹内 · 竹刀 · 竹制 · 竹刻