竹枚

trúc mai

Hán Việt: trúc mai

Tổng quan

竹枚 TRÚC MAI Thường đọc Túc mai vì tiếng Tày không có phụ âm tr. Túc mai là tên hai loại cây, dáng đẹp, mùa đông vẫn xanh tươi (trúc) hoặc nở hoa (mai). Văn học (cổ) Tày thường dùng trúc mai để chỉ tình bạn sắt son, thuỷ chung, cao thượng. 眉福隔祥地仍緣 竹枚帝合根眉時 Mì phúc cách táng tỉ nhằng duyên Túc mai đảy họp căn mì thí (L.T.Q.) Có duyên có phúc khác quê, họp nhau có lúc có kỳ trúc mai. 垱盃竹盃枚祥啓 𫡱𫢱㐌結󰒂興…

Cấu tạo: (trúc) + (mai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 竹枚 TRÚC MAI Thường đọc Túc mai vì tiếng Tày không có phụ âm tr. Túc mai là tên hai loại cây, dáng đẹp, mùa đông vẫn xanh tươi (trúc) hoặc nở hoa (mai). Văn học (cổ) Tày thường dùng trúc mai để chỉ tình bạn sắt son, thuỷ chung, cao thượng. 眉福隔祥地仍緣 竹枚帝合根眉時 Mì phúc cách táng tỉ nhằn…