竹槍

zhú qiāng trúc thương

Hán Việt: trúc thương · Pinyin: zhú qiāng

Tổng quan

Cấu tạo: (trúc) + (thương)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"竹鎗"; 一种竹制的刺击兵器; 指一种儿童玩具。前蜀韦庄有《旅次甬西见儿童以竹枪纸旗戏为陈列》诗。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"竹鎗"。 2.一种竹制的刺击兵器。 3.指一种儿童玩具。前蜀韦庄有《旅次甬西见儿童以竹枪纸旗戏为陈列》诗。