竹竿

zhú gān trúc can

Hán Việt: trúc can · Pinyin: zhú gān

Tổng quan

cây tre | sào tre

Cấu tạo: (trúc) + 竿 (can)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây tre | sào tre

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用竹子的莖幹做成的竿子。《詩經.衛風.竹竿》:「籊籊竹竿,以釣于淇。」漢.無名氏〈白頭吟〉:「竹竿何嫋嫋,魚尾何簁簁。」 2.《詩經.衛風》的篇名。共四章。根據〈詩序〉:「竹竿,衛女思歸也。」或亦指男子懷念舊好之詩。首章二句為:「籊籊竹竿,以釣于淇。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 砍下来的削去枝叶的竹子; 竹子的主干; 指竹子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.砍下来的削去枝叶的竹子。 2.竹子的主干。 3.指竹子。

Eng

  • CC-CEDICT bamboo pole
  • Cihui 竹竿 húgān* n. bamboo pole M:²gēn

ja

  • JMdict bamboo pole