竹笠
trúc lạp
Hán Việt: trúc lạp · Pinyin: zhú lì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用竹篾、竹葉製成的帽子,可用以遮蔽風雨和太陽。宋.梅堯臣〈僧可眞東歸因謁范蘇州〉詩:「松門正投宿,竹笠帶餘暉。」《警世通言.卷八.崔侍詔生死冤家》:「一個漢子頭上帶個竹絲笠兒,穿著一領白段子兩上領布衫。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 竹丝或竹篾编成的笠帽。
- Tân Hoa Tự Điển 1.竹丝或竹篾编成的笠帽。
Eng
- Cihui 竹笠 zhúlì n. bamboo hat M:¹dǐng
ja
- JMdict bamboo hat