笠
lạp
Hán Việt: lạp · Pinyin: lì
Tổng quan
nón lá tre
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lì |
|---|---|
| Hán Việt | lạp |
| Quảng Đông | lap1 |
| Mân Nam | le̍h |
| Nhật Bản | KASA |
| Hàn Quốc | 립 |
| Chú âm | ㄌㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | lip |
| Baxter-Sagart | k.rəp |
| Hán ngữ Thượng cổ | k.rəp |
| Phản thiết | 力入切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 緝 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái nón. Cái lồng bàn.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm lạp lạp (cái nón) [Eng: conical palm hat]
- Bảng Tra Chữ Nôm rạp che rạp [Eng: ?]
- Bảng Tra Chữ Nôm liếp chiếu liếp [Eng: bamboo hat; bamboo covering]
- Bảng Tra Chữ Nôm lụp lụp xụp [Eng: bamboo hat; bamboo covering]
- Bảng Tra Chữ Nôm lép lúa lép [Eng: bamboo hat; bamboo covering]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: liếp Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: liếp Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: liếp Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 用竹皮或竹葉編成,可以擋雨遮陽的帽子。如:「斗笠」、「竹笠」。《詩經.周頌.哀耜》:「其笠伊糾,其鎛斯趙。」漢.毛亨.傳:「笠,所以禦暑雨也。」唐.柳宗元〈江雪〉詩:「孤舟蓑笠翁,獨釣寒江雪。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 笠〈名〉 (形声。从竹,立声。本义笠帽,用竹箬或棕皮等编制而成) 同本义,也叫斗笠” 笠,簦无柄也。--《说文》 簦谓之笠。--《广雅》 何蓑何笠。--《诗·小雅·无羊》 台笠缁撮。--《诗·小雅·都人士》 又如笠子(箬笠);笠蓑(斗笠与蓑衣);笠毂(古代撑在兵车上的笠帽);笠檐(指笠帽周围下覆冒出的部分) 关家禽的笼子 用竹篾编成的笠形覆盖物 笠lì
Eng
- CC-CEDICT bamboo rain hat
ja
- JMdict conical hat (East-Asian style)|coolie hat|something shaped like a conical hat or an umbrella|shade (of a lamp)|mushroom cap
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤力入切,音力。【篇海】簦、笠,以竹爲之。無柄曰笠,有柄曰簦。【詩·小雅】何蓑何笠。【傳】笠所以禦暑。【左傳註】兵車無蓋,籩人執笠依轂而立,以禦寒暑,名曰笠轂。 又地名。【左傳·哀十六年】越子伐吳,吳子禦之笠澤,夾水而陳。【水經注】笠澤在吳南松江左右。
Thuyết Văn
簦無柄也。 从竹。立聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
汪氏龍曰。笠本以御暑。亦可御雨。故良耜傳。笠所以御暑雨。無羊傳。蓑所以御雨。笠所以備暑。都人士傳。臺所以御雨。笠所以御暑。三傳相合。今都人士暑雨互譌。以南山有臺疏、文𨕖注正。 力入切。七部。
【笠】 (lạp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 立 (lập) Phiên thiết: Lực nhập thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 入 (nhập) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ip' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lịp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đăng (Cái dù) vô (Không.) bính (Cái chuôi) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư