竹筒

zhú tǒng trúc đồng

Hán Việt: trúc đồng · Pinyin: zhú tǒng

Tổng quan

ống tre | ống trúc

Cấu tạo: (trúc) + (đồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ống tre | ống trúc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將竹橫截成段,節與節間的中空部分可用來盛物,故稱為「竹筒」。如:「舊時,大人都用竹筒做成撲滿,讓小孩子用來存錢。」《聊齋志異.卷四.促織》:「早出暮歸,提竹筒銅絲籠,於敗堵叢草處,探石發穴,靡計不施,迄無濟。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"竹筩"。

Eng

  • CC-CEDICT bamboo tube|bamboo pipe
  • Cihui bamboo tube; bamboo pipe

ja

  • JMdict container made by cutting a piece of bamboo lengthways|bamboo tube|bamboo cylinder