竹筠
trúc quân
Hán Việt: trúc quân · Pinyin: zhú yún
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 《礼记.礼器》"其在人也﹐如竹箭之有筠也﹐如松柏之有心也。"筠﹐坚韧的竹皮◇以"竹筠"喻坚贞。
- Tân Hoa Tự Điển 1.《礼记.礼器》"其在人也﹐如竹箭之有筠也﹐如松柏之有心也。"筠﹐坚韧的竹皮◇以"竹筠"喻坚贞。
Eng
- Cihui 竹筠 húyún n. bamboo