竹篦
trúc bề
Hán Việt: trúc bề · Pinyin: zhú bì
Tổng quan
lược tre
1.亦作"竹笓"。 2.即批头棍。一种用竹片扎成的刑具。 3.竹制梳头用具。即篦子。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ TRÚC BỀ Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Tỉnh thức côn. Cây bê làm bằng tre hoặc gỗ, cán tròn, đầu dẹt, giống như mái dầm dài 80-100cm. Đây là công cụ của thiền sư dùng để đánh thức người tọa thiền ngủ gật hoặc điều chỉnh sống lưng của họ cho ngay ngắn. Thủ Sơn Tỉnh Niệm Thiền sư trong NĐHN q.2 ghi: 山一日舉竹篦、問曰:喚作竹篦即觸、不喚作竹篦即背。喚作甚麼? Một hôm, Thủ Sơn giơ cây trúc bề lên hỏi tăng: Gọi là cây trúc bề thì vi phạm, chẳng gọi là cây trúc bề thì sai trái. Vậy thì gọi là cái gì?; lược tre
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"竹笓"。 2.即批头棍。一种用竹片扎成的刑具。 3.竹制梳头用具。即篦子。
Eng
- Cihui bamboo comb
- Tần suất từ bamboo comb
other
- Nguồn khác Còn gọi: Tỉnh thức côn
- Nguồn khác Cây bê làm bằng tre hoặc gỗ, cán tròn, đầu dẹt, giống như mái dầm dài 80-100cm
- Nguồn khác Đây là công cụ của thiền sư dùng để đánh thức người tọa thiền ngủ gật hoặc điều chỉnh sống lưng của họ cho ngay ngắn
- Nguồn khác Thủ Sơn Tỉnh Niệm Thiền sư trong NĐHN q
- Nguồn khác 2 ghi: 山一日舉竹篦、問曰:喚作竹篦即觸、不喚作竹篦即背。喚作甚麼? Một hôm, Thủ Sơn giơ cây trúc bề lên hỏi tăng: Gọi là cây trúc bề thì vi phạm, chẳng gọi là cây trúc bề thì sai trái
- Nguồn khác Vậy thì gọi là cái gì?