竹簍

zhú lǒutrúc lâu

Hán Việt: trúc lâu · Pinyin: zhú lǒu

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.用竹篾编成的圆柱形盛器。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

以竹編成的簍子,可用以盛物。如:「朋友從鄉下寄來一竹簍的芒果,讓我吃個過癮。」清.俞樾《茶香室叢鈔.卷一六.十殿閻王》:「月為一竹簍,寘寓金銀而焚之。」

Cấu tạo: 竹 (trúc) + 簍 (lâu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sọt tre
  • Biên soạn 竹簍 húlǒu* p.w. bamboo basket M:²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以竹編成的簍子,可用以盛物。如:「朋友從鄉下寄來一竹簍的芒果,讓我吃個過癮。」清.俞樾《茶香室叢鈔.卷一六.十殿閻王》:「月為一竹簍,寘寓金銀而焚之。」

Eng

  • Cihui 竹簍 húlǒu* p.w. bamboo basket M:²zhī

Từ liên quan

Gần nghĩa

竹東 · 竹內 · 竹刀 · 竹製 · 竹刻 · 竹北 · 竹南 · 竹器