簍

lǒulâuNôm lâu

Hán Việt: lâu · Pinyin: lǒu · Nôm: lâu

Tổng quan

Cái sọt, có khi đọc là chữ lũ

油簍 · 笆簍 · 捅簍子 · 話簍子 · 簍籔 · 竹簍 · 筐簍 · 箬簍

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlǒu
Hán Việtlâu
Âm Nômlâu
Quảng Đônglau4
Mân Namloo2
Nhật BảnROU
Chú âmㄌㄡˇ
Hán ngữ Trung cổlu
Phản thiết隴主切
Thanh mẫu來
Vận麌
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái sọt, có khi đọc là chữ lũ

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm lâu lâu tử (sọt, giỏ) [Eng: bamboo basket]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.用竹或荊條等編成有孔的盛物器具。如:「魚簍」、「字紙簍」。唐.唐彥謙〈蟹〉詩:「扳拖網取賽多,篾簍挑將水邊貨。」 2.量詞。計算簍裝物的單位。如:「一簍香蕉」、「兩簍橘子」。

Eng

  • CC-CEDICT basket

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】落侯切【集韻】郞侯切,𠀤音樓。竹籠也。【急就篇註】簍者,疏目之籠,言其孔樓樓然也。 又【集韻】朗口切【韻會】郞口切【正韻】郞斗切,𠀤音塿。義同。 又【集韻】郡羽切,音窶。𥯔簍,規車輞則也。 又【集韻】隴主切,音縷。義同。 又【玉篇】力甫切。車弓籠也。

Thuyết Văn

竹籠也。 从竹。婁聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

方言。簍、𥴧也。𥴧小者、南楚謂之簍。 洛侯切。四部。

【簍】(lâu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) , Thanh phù (聲符): 婁 (lâu) Phiên thiết: 洛侯切 → rặc + hậu Nghĩa: 竹籠 vậy。 từ 竹。婁 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 篓 · 篓 · 篓