竹簧

zhú huáng trúc hoàng

Hán Việt: trúc hoàng · Pinyin: zhú huáng

Tổng quan

đồ mây tre; hàng tre trúc; hàng mây tre lá。同'竹黃'。

Cấu tạo: (trúc) + (hoàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồ mây tre; hàng tre trúc; hàng mây tre lá。同'竹黃'。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 竹雕工艺之一。即翻簧。把南竹锯成竹筒﹐去节去青﹐留下薄层的竹簧﹐经过煮﹑晒﹑压平后﹐胶合或镶嵌在木胎上﹐然后磨光﹐再在上面雕刻各种人物﹑山水﹑花鸟等纹样。产品以实用的茶叶罐﹑花瓶﹑台灯﹑照相架等为主﹐色泽光润﹐类似象牙。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.竹雕工艺之一。即翻簧。把南竹锯成竹筒﹐去节去青﹐留下薄层的竹簧﹐经过煮﹑晒﹑压平后﹐胶合或镶嵌在木胎上﹐然后磨光﹐再在上面雕刻各种人物﹑山水﹑花鸟等纹样。产品以实用的茶叶罐﹑花瓶﹑台灯﹑照相架等为主﹐色泽光润﹐类似象牙。

Eng

  • Cihui 竹簧 zhúhuáng n. bamboo reed