竹簾

zhú liántrúc liêm

Hán Việt: trúc liêm · Pinyin: zhú lián

Tổng quan

màn trúc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.用竹篾或竹丝编制的帘子。多用遮蔽门窗。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用竹條編成的簾子。如:「晚風透過竹簾徐徐吹進屋內,有一種說不出的清涼。」

Cấu tạo: 竹 (trúc) + 簾 (liêm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mành tre
  • Biên soạn 竹簾 húlián n. bamboo screen/curtain M:²dào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用竹條編成的簾子。如:「晚風透過竹簾徐徐吹進屋內,有一種說不出的清涼。」

Eng

  • Cihui 竹簾 húlián n. bamboo screen/curtain M:²dào

Từ liên quan

Gần nghĩa

簾子 · 簾布 · 簾幕 · 竹東 · 竹內 · 竹刀 · 竹製 · 竹刻