竹葦

trúc vi

Hán Việt: trúc vi

Tổng quan

Cấu tạo: 竹 (trúc) + 葦 (vi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (譬喻)譬數之多也。維摩經法供養品曰:「三千大千世界如來滿中,譬如竹葦稻麻叢林。」☸
  • Biên soạn 竹葦 húwěi n. bamboo and reed

Eng

  • Cihui 竹葦 húwěi n. bamboo and reed

Từ liên quan

Gần nghĩa

竹東 · 竹內 · 竹刀 · 竹製 · 竹刻 · 竹北 · 竹南 · 竹器