竹馬
trúc mã
Hán Việt: trúc mã · Pinyin: zhú mǎ
Tổng quan
cây tre dùng làm ngựa đồ chơi 1. ngựa tre (đồ chơi của trẻ em)。竹馬兒:兒童放在胯下當馬騎的竹竿。 2. ngựa giấy (một đạo cụ trong ca vũ dân gian, dùng trúc, giấy, vải dán thành hình con ngựa)。竹馬兒:一種民間歌舞用的道具,用竹片、紙、布扎成馬形,可繫在表演者身上。
Nghĩa
Việt
- Cihui cây tre dùng làm ngựa đồ chơi 1. ngựa tre (đồ chơi của trẻ em)。竹馬兒:兒童放在胯下當馬騎的竹竿。 2. ngựa giấy (một đạo cụ trong ca vũ dân gian, dùng trúc, giấy, vải dán thành hình con ngựa)。竹馬兒:一種民間歌舞用的道具,用竹片、紙、布扎成馬形,可繫在表演者身上。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種童玩。多以竹竿製成,充作馬騎。《後漢書.卷三一.郭伋傳》:「到西河美稷,有童兒數百,各騎竹馬,道次迎拜。」 2.一種戲劇道具。以小竹竿象徵馬。《宋元戲文輯佚.耿文選》:「士女竹馬兒使軍器,十人齋郎甚臉嘴。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.儿童游戏时当马骑的竹竿。《后汉书.郭伋传》"始至行部,到西河美稷,有童儿数百,各骑竹马,道次迎拜。"后用为称颂地方官吏之典。 2.即薅马。南方农村耘稻时所用的一种农具。
Eng
- CC-CEDICT bamboo stick used as a toy horse
- Cihui bamboo stick used as a toy horse
ja
- JMdict stilts (for walking)|hobby horse