竺經

zhú jīng trúc kinh

Hán Việt: trúc kinh · Pinyin: zhú jīng

Tổng quan

Cấu tạo: (trúc) + (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trúc kinh (雜名)即佛經。出天竺國。故曰竺經。李洞詩曰:「若遇多吟友,何妨看竺經。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛經。唐.李洞〈將之蜀別友人〉詩:「若遇多吟友,何妨勘竺經。」

Eng

  • Cihui 竺經 hújīng n. Buddhist scriptures; Indian sutras