竿鈎

can câu

Hán Việt: can câu

Tổng quan

cần câu 竿鈎 ◎ Nôm: 芹鈎 AHV: can câu. Chữ câu tiếng Hán nghĩa là cái lưỡi câu. Tiếng Việt chuyển nghĩa thành động từ, đồng nghĩa với chữ điếu 釣 trong tiếng Hán. dt. HVVT dụng cụ câu cá, có tay cầm bằng t

Cấu tạo: 竿 (can) + 钩 (câu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ◎ Nôm: 芹鈎 AHV: can câu. Chữ câu tiếng Hán nghĩa là cái lưỡi câu. Tiếng Việt chuyển nghĩa thành động từ, đồng nghĩa với chữ điếu 釣 trong tiếng Hán

Từ liên quan

Gần nghĩa

竿头 · 竿子 · 竿木 · 鈎子 · 鈎尺 · 鈎沉 · 鈎玄 · 鈎秤