竿钩

can câu

Hán Việt: can câu

Tổng quan

cần câu 竿鈎 ◎ Nôm: 芹鈎 AHV: can câu. Chữ câu tiếng Hán nghĩa là cái lưỡi câu. Tiếng Việt chuyển nghĩa thành động từ, đồng nghĩa với chữ điếu 釣 trong tiếng Hán. dt. HVVT dụng cụ câu cá, có tay cầm bằng tre (cần 竿) và lưỡi móc bằng kim loại (câu 鈎). Liều cửa nhà xem bằng quán khách, đam công danh đổi lấy cần câu. (Mạn thuật 30.4)‖ Đạp áng mây, ôm bó củi, ngồi bên suối, gác cần câu. (Trần tình 41.4). x…

Cấu tạo: 竿 (can) + (câu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cần câu 竿鈎 ◎ Nôm: 芹鈎 AHV: can câu. Chữ câu tiếng Hán nghĩa là cái lưỡi câu. Tiếng Việt chuyển nghĩa thành động từ, đồng nghĩa với chữ điếu 釣 trong tiếng Hán. dt. HVVT dụng cụ câu cá, có tay cầm bằng tre (cần 竿) và lưỡi móc bằng kim loại (câu 鈎). Liều cửa nhà xem bằng quán khách,…