笃守

dǔ shǒuđốc thủ

Hán Việt: đốc thủ · Pinyin: dǔ shǒu

Tổng quan

trung thành tuân thủ; trung thành tuân theo. 篤守遺教 trung thành tuân theo những lời di giáo 篤守諾言 trung thành làm theo lời hứa

新华 · Tân Hoa Đại lục

忠实地遵守:~遗教, ~诺言。

Cấu tạo: 篤 (đốc) + 守 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuân thủ một cách trung thành
  • Cihui chân thành tuân theo
  • Tần suất từ trung thành tuân theo
  • Biên soạn v. give careful attention to; observe with great care

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 忠实地遵守:~遗教, ~诺言。

Eng

  • Cihui to comply faithfully; sincerely abiding by
  • Tần suất từ v. give careful attention to; observe with great care

Từ liên quan

Gần nghĩa

守一 · 守业 · 守丧 · 守仁 · 守住 · 守信 · 守候 · 守兵