篤定
đốc định
Hán Việt: đốc định · Pinyin: dǔ dìng
Tổng quan
chắc chắn | tự tin (về một kết quả nào đó) | bình tĩnh và ung dung
Nghĩa
Việt
- Cihui chắc chắn | tự tin (về một kết quả nào đó) | bình tĩnh và ung dung
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.確定,有把握。如:「今天風雨這麼大,我篤定不用上班上課。」 2.安詳。如:「當大家慌成一堆時,他卻顯得很篤定。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈方〉有把握;一定三天完成任务,~没问题; 从容不迫,不慌不忙神情~。
- Tân Hoa Tự Điển 〈方〉①有把握;一定三天完成任务,~没问题。②从容不迫,不慌不忙神情~。
Eng
- CC-CEDICT certain|confident (of some outcome)|calm and unhurried
- Cihui certain; confident (of some outcome); calm and unhurried