笃疾

dǔ jíđốc tật

Hán Việt: đốc tật · Pinyin: dǔ jí

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.重病。 2.不治之病。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

重症,不治之症。如:「癌症發展到末期,可說是篤疾。」

Cấu tạo: 篤 (đốc) + 疾 (tật)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bệnh nặng
  • Biên soạn fatal illness; serious disease

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.重病。 2.不治之病。

Eng

  • Cihui 篤疾 ǔjí n. fatal illness; serious disease
  • Tần suất từ n. fatal illness; serious disease

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

微恙