篤行
đốc hành
Hán Việt: đốc hành · Pinyin: dǔ xíng
Tổng quan
thực hiện (nghĩa vụ) một cách tận tụy | hành xử chân thành
Nghĩa
Việt
- Cihui thực hiện (nghĩa vụ) một cách tận tụy | hành xử chân thành
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 確實履行。《禮記.儒行》:「篤行而不倦,幽居而不淫。」《淮南子.道應》:「成形之徒,不可更也,子不若敦愛而篤行之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 忠实地践行:笃学~。
Eng
- CC-CEDICT to carry out (obligation) conscientiously|to behave sincerely
- Cihui to carry out (obligation) conscientiously; to behave sincerely
ja
- JMdict virtuous conduct|virtue|goodness