笄冠

jī guānkê quan

Hán Việt: kê quan · Pinyin: jī guān

Tổng quan

vừa trưởng thành (truyền thống)

新华 · Tân Hoa Đại lục

冠,古代男子二十歲行冠禮。笄,古代女子十五歲加笄。笄冠指剛成年的時候。唐.杜佑《通典.卷九一.禮五十一.五服年月降殺之四大功殤服九月七日》:「笄冠有成人之容,婚嫁有成人之事。」

Cấu tạo: 笄 (kê) + 冠 (quan)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tuổi trưởng thành
  • Tần suất từ vừa trưởng thành (truyền thống)
  • Biên soạn 笄冠 jīguān v. <trad.> have just attained maturity

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 冠,古代男子二十歲行冠禮。笄,古代女子十五歲加笄。笄冠指剛成年的時候。唐.杜佑《通典.卷九一.禮五十一.五服年月降殺之四大功殤服九月七日》:「笄冠有成人之容,婚嫁有成人之事。」

Eng

  • Cihui to have just attained maturity (traditional)
  • Tần suất từ 笄冠 jīguān v. <trad.> have just attained maturity

Từ liên quan

Gần nghĩa

冠世 · 冠以 · 冠冕 · 冠军 · 冠县 · 冠名 · 冠子 · 冠巾