笄年

jī nián kê niên

Hán Việt: kê niên · Pinyin: jī nián

Tổng quan

bắt đầu trưởng thành (của con gái)

Cấu tạo: (kê) + (niên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắt đầu trưởng thành (của con gái)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代女子年滿十五須束髮插簪,故女子十五歲稱為「笄年」。見《禮記.內則》。清.孟稱舜《桃花人面》第五齣:「吾女笄年知書,未適人。」

Eng

  • CC-CEDICT beginning of maturity (of a girl)
  • Cihui beginning of maturity (of a girl)