笆篱
ba li
Hán Việt: ba li · Pinyin: bā lí
Tổng quan
cái chắn; rào giậu
篱笆。
用竹或木編成的障隔物。唐.劉禹錫〈洛中送韓七中丞之吳興口號〉詩五首之五:「溪中士女出笆籬,溪上鴛鴦避書旗。」也稱為「籬笆」。
Nghĩa
Việt
- Cihui hàng rào: cái chắn/rào giậu
- Tần suất từ cái chắn; rào giậu
- Biên soạn bamboo or twig fence
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 篱笆。
Eng
- Cihui 笆籬 ālí n. <topo.> bamboo or twig fence
- Tần suất từ n. <topo.> bamboo or twig fence
Đức
- Handedict Zaun