ba

Hán Việt: ba · Pinyin:

Tổng quan

ba ba đẩu (các loại thúng mủng) [Eng: various sorts of baskets]

笆斗 · 笆篓 · 笆篱 · 笆簍 · 笆籬 · 笆門 · 笆篱子 · 篱笆

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtba
Quảng Đôngbaa1
Mân Nampa
Nhật BảnHA
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄚˉ
Hán ngữ Trung cổbrax
Phản thiết邦加切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tre gai, thứ tre có gai giồng làm bờ rào. Tục gọi bờ rào là {ly ba} [籬笆].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.一種有刺的竹子,即棘竹。《玉篇.竹部》:「笆,竹有刺。」_x000D_ 2.用竹枝或竹片編成的片狀物。俗稱為「竹籬笆」。唐.白居易〈秦中吟.買花〉:「上張幄幕庇,旁織笆籬護。」也稱為「籬笆」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 笆 (形声。从竹,巴声。本义竹名。即棘竹) 一种长刺的竹子 用竹片或树的枝条编织成的器物 用竹或荆条编成的障隔 笆斗

Eng

  • CC-CEDICT an article made of bamboo strips|fence

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】傍下切【集韻】補下切,𠀤音把。【廣韻】竹名,出蜀。【篇海】竹有刺者。【竹譜】棘竹騈深,一叢爲林。根若推輪,節若束針。亦曰笆竹,城固是任。蔑筍旣食,鬢髮則侵。【註】笆竹筍味,落人鬢髮。 又【集韻】部下切,音跁。義同。 又【廣韻】伯加切【集韻】【韻會】【正韻】邦加切,𠀤音巴。【廣韻】有刺竹籬也。【史記·索隱】今江南謂葦籬曰笆籬。【前漢·司馬相如傳】諸蔗笆苴。【註】文穎曰:笆蕉。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 巴