笑傲

xiào àotiếu ngạo

Hán Việt: tiếu ngạo · Pinyin: xiào ào

Tổng quan

Vui cười tự đắc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"笑敖"。 2.嬉笑游玩。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

傲然優游自得。唐.李白〈江上吟〉:「興酣落筆搖五嶽,詩成笑傲凌滄洲。」

Cấu tạo: 笑 (tiếu) + 傲 (ngạo)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ngạo nghễ
  • VietPhrases tiếu ngạo
  • Tần suất từ Vui cười tự đắc.; ui cười tự đắc.; tiếu ngạo
  • Biên soạn 笑傲 xiào'ào v.p. enjoy a carefree life with contempt for conventions

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傲然優游自得。唐.李白〈江上吟〉:「興酣落筆搖五嶽,詩成笑傲凌滄洲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"笑敖"。 2.嬉笑游玩。

Eng

  • Cihui 笑傲 xiào'ào v.p. enjoy a carefree life with contempt for conventions
  • Tần suất từ 笑傲 xiào'ào v.p. enjoy a carefree life with contempt for conventions

Từ liên quan

Gần nghĩa

笑傲风月 · 笑傲江湖 · 傲人 · 傲娇 · 傲岸 · 傲性 · 傲慢 · 傲气