笑具

xiào jù tiếu cụ

Hán Việt: tiếu cụ · Pinyin: xiào jù

Tổng quan

TIẾU CỤ Chuyện cười, chuyện khôi hài. Bài thơ “Tam cú” của Sở Viên Từ Minh Thiền sư trong KTTQTĐL q. 29 ghi: 第三句、維那是疾文殊去。對談一默振乾坤、直至而今作笑具。 Câu thứ ba, Duy-na bệnh nặng, Văn-thù đến thăm. Hai bên bàn luận, một phen im lặng chấn động đất trời, cho đến hôm nay trở thành chuyện khôi hài.

Cấu tạo: (tiếu) + (cụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TIẾU CỤ Chuyện cười, chuyện khôi hài. Bài thơ “Tam cú” của Sở Viên Từ Minh Thiền sư trong KTTQTĐL q. 29 ghi: 第三句、維那是疾文殊去。對談一默振乾坤、直至而今作笑具。 Câu thứ ba, Duy-na bệnh nặng, Văn-thù đến thăm. Hai bên bàn luận, một phen im lặng chấn động đất trời, cho đến hôm nay trở thành chuyện khôi h…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 笑柄﹐笑料。亦指取笑﹑嘲弄的对象。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.笑柄﹐笑料。亦指取笑﹑嘲弄的对象。