笑場

xiào chǎng tiếu tràng

Hán Việt: tiếu tràng · Pinyin: xiào chǎng

Tổng quan

(diễn viên) cười phá lên mất kiểm soát | không giữ được vai diễn

Cấu tạo: (tiếu) + (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (diễn viên) cười phá lên mất kiểm soát | không giữ được vai diễn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 伶人、鼓姬等在表演時所發出無意識的笑。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指戏曲艺人在演唱时失笑。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指戏曲艺人在演唱时失笑。

Eng

  • CC-CEDICT (of an actor) to break character by laughing; to corpse
  • Cihui 笑場 iàochǎng n. entertainer's silly laughter