笑林

xiào lín tiếu lâm

Hán Việt: tiếu lâm · Pinyin: xiào lín

Tổng quan

Truyện cười (tựa của một tuyển tập truyện cười cổ, thường được dùng trong tiêu đề tuyển tập truyện cười hiện đại) ên bộ sách chép những chuyện vui cười (coi đó như một rừng cười). tiếu lâm tiếu lâm ☆Tên bộ sách chép những chuyện vui cười (coi đó như một rừng cười).

Cấu tạo: (tiếu) + (lâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Truyện cười (tựa của một tuyển tập truyện cười cổ, thường được dùng trong tiêu đề tuyển tập truyện cười hiện đại) ên bộ sách chép những chuyện vui cười (coi đó như một rừng cười). tiếu lâm tiếu lâm ☆Tên bộ sách chép những chuyện vui cười (coi đó như một rừng cười).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 書名。漢邯鄲淳撰,一卷。為小說家戲謔言,書已久佚,僅存遺文散見於《太平廣記》、《藝文類聚》等書。後世有關笑話的書多以笑林為名。

Eng

  • CC-CEDICT Jokes (title of an ancient collection of jokes, often used in the title of modern collections of jokes)
  • Cihui Jokes (title of an ancient collection of jokes, often used in the title of modern collections of jokes)