笑納

xiào nà tiếu nạp

Hán Việt: tiếu nạp · Pinyin: xiào nà

Tổng quan

vui lòng nhận cho (một lễ vật) xin vui lòng nhận cho (lời nói khách sáo)。客套話,用於請人收下禮物。

Cấu tạo: (tiếu) + (nạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vui lòng nhận cho (một lễ vật) xin vui lòng nhận cho (lời nói khách sáo)。客套話,用於請人收下禮物。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 餽贈禮物時,請人接受的客氣話。《金瓶梅》第一七回:「些須微意,不成禮數,萬望先生笑納。」《初刻拍案驚奇》卷一○:「薄意伏乞笑納,事成再有重謝。」也作「哂納」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也作哂纳”。纳接受。请对方收受赠礼的客套话些微薄礼,不成敬意,请笑纳。

Eng

  • CC-CEDICT to kindly accept (an offering)
  • Cihui to kindly accept (an offering)

ja

  • JMdict please accept (this)