笑談
tiếu đàm
Hán Việt: tiếu đàm · Pinyin: xiào tán
Tổng quan
đối tượng bị chế giễu | trò cười | cười về điều gì đó | nói chuyện phiếm một cách nhẹ nhàng ui cười trò chuyện. Cười nói. tiếu đàm tiếu đàm ☆Vui cười trò chuyện. Cười nói. 1. trò cười; trò hề。笑柄。 2. chuyện cười; chuyện tiếu lâm。笑話 1. 。
Nghĩa
Việt
- Cihui tiếu đàm tiếu đàm ☆Vui cười trò chuyện. Cười nói.
- Cihui đối tượng bị chế giễu | trò cười | cười về điều gì đó | nói chuyện phiếm một cách nhẹ nhàng ui cười trò chuyện. Cười nói. tiếu đàm tiếu đàm ☆Vui cười trò chuyện. Cười nói. 1. trò cười; trò hề。笑柄。 2. chuyện cười; chuyện tiếu lâm。笑話 1. 。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.能引人發笑的話,或內容好笑的故事。明.沈周《客座新聞.關西李兆先嘲父》:「聞者以為笑談。」《初刻拍案驚奇》卷二:「徽州至今傳為笑談。」 2.邊笑邊談。唐.張說〈會諸友詩序〉:「笑談平生,茲歡豈多?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 笑谑;谈笑; 笑料;笑话。
- Tân Hoa Tự Điển 1.笑谑;谈笑。 2.笑料;笑话。
Eng
- CC-CEDICT object of ridicule|laughingstock|to laugh over sth|to make light chat
- Cihui object of ridicule; laughingstock; to laugh over sth; to make light chat
ja
- JMdict pleasant chat|talking amiably|laughing over (something)|funny story