笑話
tiếu thoại
Hán Việt: tiếu thoại · Pinyin: xiào hua
Tổng quan
trò đùa | chuyện cười (Lượng từ: 個|个) | chế nhạo | chế giễu | lố bịch | vô lý 1. chuyện cười; truyện tiếu lâm; chuyện hài; trò cười。(笑話兒)能引人發笑的談話或故事;供人當做笑料的事情。 他很會說笑話。 anh ấy rất khôi hài. 我不懂上海話,初到上海時淨鬧笑話。 tôi không hiểu tiếng Thượng Hải, nên khi đến Thượng Hải toàn làm trò cười cho thiên hạ. 2. cười nhạo; cười châm biếm。恥笑;譏笑。 笑話人。 cười nhạo người khác.
Nghĩa
Việt
- Cihui trò đùa | chuyện cười (Lượng từ: 個|个) | chế nhạo | chế giễu | lố bịch | vô lý 1. chuyện cười; truyện tiếu lâm; chuyện hài; trò cười。(笑話兒)能引人發笑的談話或故事;供人當做笑料的事情。 他很會說笑話。 anh ấy rất khôi hài. 我不懂上海話,初到上海時淨鬧笑話。 tôi không hiểu tiếng Thượng Hải, nên khi đến Thượng Hải toàn làm trò cười…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.能引人發笑的言語,或內容好笑的事物。《儒林外史》第二回:「我因先生喫齋,倒想起一個笑話。」清.孔尚任《桃花扇》第五齣:「說書太長,說個笑話更好。」也作「笑話兒」。 2.嘲笑。《紅樓夢》第八○回:「媽可是氣的胡塗了,倘或叫人聽見,豈不笑話?」《老殘遊記》第九回:「我那琴如何彈得?惹人家笑話。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 引人发笑的话或事情他很会说笑话|第一次到上海,闹出不少笑话; 讽笑;嘲笑不要笑话人家; 文体名。篇幅短小,故事情节简单而巧妙,往往出人意料,取得笑的艺术效果。大多揭示生活中乖谬的现象,具有讽刺性和娱乐性。其趣味有高下之分。三国魏邯郸淳的《笑林》是今见最早的笑话著作。今人所辑《历代笑话集》收集历代笑话较为详备。
- Tân Hoa Tự Điển ①引人发笑的话或事情他很会说笑话|第一次到上海,闹出不少笑话。②讽笑;嘲笑不要笑话人家。③文体名。篇幅短小,故事情节简单而巧妙,往往出人意料,取得笑的艺术效果。大多揭示生活中乖谬的现象,具有讽刺性和娱乐性。其趣味有高下之分。三国魏邯郸淳的《笑林》是今见最早的笑话著作。今人所辑《历代笑话集》收集历代笑话较为详备。
Eng
- CC-CEDICT joke; jest (CL:個|个[ge4])|to laugh at; to mock|ridiculous; absurd
- Cihui joke; jest (CL:個|个); to laugh at; to mock; ridiculous; absurd
ja
- JMdict amusing story