筆力

bǐ lì bút lực

Hán Việt: bút lực · Pinyin: bǐ lì

Tổng quan

sự mạnh mẽ của nét bút trong thư pháp hoặc vẽ | phong cách mạnh mẽ trong tác phẩm văn học

Cấu tạo: (bút) + (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự mạnh mẽ của nét bút trong thư pháp hoặc vẽ | phong cách mạnh mẽ trong tác phẩm văn học

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.寫字、作畫時用筆的力量。《新唐書.卷一五三.顏真卿傳》:「善正、草書,筆力遒婉,世寶傳之。」《老殘遊記》第三回:「只有中間掛著一幅中堂,只畫了一個人,彷彿列子御風的形狀,衣服冠帶均被風吹起,筆力甚為遒勁。」 2.文章的氣勢。唐.張祜〈讀始興公傳〉詩:「詩情光日月,筆力動乾坤。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 写字、画画或做文章在笔法上所表现的力量~雄健ㄧ~遒劲。

Eng

  • CC-CEDICT vigor of strokes in calligraphy or drawing|vigor of style in literary composition
  • Cihui vigor of strokes in calligraphy or drawing; vigor of style in literary composition

ja

  • JMdict strength of the brush stroke|power of the pen|ability to write