筆勢
bút thế
Hán Việt: bút thế · Pinyin: bǐ shì
Tổng quan
thế bút: hơi văn/khí thế văn chương
Nghĩa
Việt
- Cihui thế bút: hơi văn/khí thế văn chương
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 写字、画画用笔的风格~沉稳; 诗文的气势这首七律,~犹如大江出峡,汹涌澎湃。
- Tân Hoa Tự Điển ①写字、画画用笔的风格~沉稳。②诗文的气势这首七律,~犹如大江出峡,汹涌澎湃。
Eng
- Cihui 筆勢 bǐshì n. vigor (of calligraphy or writing style)