筆友

bǐ yǒu bút hữu

Hán Việt: bút hữu · Pinyin: bǐ yǒu

Tổng quan

bạn qua thư

Cấu tạo: (bút) + (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bạn qua thư

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因互相通信而結交的朋友。如:「我有一位相交多年的筆友。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 通过书信往来、诗文赠答结交的朋友。

Eng

  • CC-CEDICT pen pal
  • Cihui pen pal