筆套
bút sáo
Hán Việt: bút sáo · Pinyin: bǐ tào
Tổng quan
nắp bút, bút chì hoặc bút lông | bao bút (làm bằng vải, lụa hoặc sợi)
Nghĩa
Việt
- Cihui nắp bút, bút chì hoặc bút lông | bao bút (làm bằng vải, lụa hoặc sợi)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 保護筆尖或筆頭的套子。也稱為「筆帽」、「筆榻」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿)笔帽; 用线、丝织成或用布做成的套笔的东西。
- Tân Hoa Tự Điển (~儿)①笔帽。②用线、丝织成或用布做成的套笔的东西。
Eng
- CC-CEDICT the cap of a pen, pencil or writing brush|the sheath of a pen (made of cloth, silk or thread)
- Cihui the cap of a pen, pencil or writing brush; the sheath of a pen (made of cloth, silk or thread)